Hình nền cho battleground state
BeDict Logo

battleground state

/ˈbætlˌɡraʊnd steɪt/

Định nghĩa

noun

Bang chiến địa, bang dao động, bang tranh chấp.

Ví dụ :

Trong cuộc bầu cử, các ứng cử viên đã dành rất nhiều thời gian vận động tranh cử ở Pennsylvania vì đây là một bang chiến địa nổi tiếng, nơi mà kết quả bỏ phiếu có thể nghiêng về đảng Cộng hòa hoặc đảng Dân chủ.